I. GIỚI THIỆU

Applied UX Analytic là bootcamp giúp Product Team:
→ Quyết định dựa trên user behavior,
→ Xác định root cause của hành vi,
→ Giảm phụ thuộc vào cảm tính trong product & UX decisions.

Bootcamp này phù hợp nếu bạn đang cần growth và optimization product nhưng quy trình hiện tại:

Nặng cảm tính


~ Không đo lường hiệu quả trải nghiệm
~ Không biết cách UX impact biz metrics
~ Không biết đâu là signal đáng tin
~ Không có phương pháp prioritize
~ Không có framework ra quyết định rõ ràng
~ Stakeholder tranh luận dựa trên opinion

Phân tích không sâu


~ Chỉ nhìn dashboard/reporting
~ Chỉ đọc metric mà không hiểu behavior
~ Không tìm root cause trước khi action
~ Không biết khi nào data đang misleading
~ Không biết validate product hypothesis
~ Không tự tin với insight đang có

Thiếu nhận định, đề xuất


~ Không biết nguyên nhân drop off
~ Không kết hợp qualitative & quantitative
~ Không đánh giá được priority của issues
~ Không phát hiện expectation mismatch
~ Không biết đo hesitation/confusion
~ Không phát hiện false engagement

II. MỤC TIÊU BOOTCAMP

Bootcamp tập trung vào sử dụng behavioral data để ra quyết định chắc chắn hơn.
Mục tiêu là giúp Product Team giải thích:
→ “Vì sao user behavior đang dẫn tới product outcome hiện tại?”
→ "Nếu muốn thay đổi outcome, cần tác động vào đâu trong user behavior?"
→ "Với nhiều insight đang có, đâu là insight đáng tin & nên ưu tiên giải quyết gì?"

Để đạt được mục tiêu đó, người tham dự sẽ tham gia quy trình phân tích và ra quyết định gồm:

1. Define Decision Context ›

Xác định product problem, business impact, uncertainty, và decision cần đưa ra.

Học cách làm rõ các mục tiêu mơ hồ, chuyển thành measurable questions, xác định success criteria → tránh optimization sai.

Mỗi giai đoạn sản phẩm và môi trường sẽ dẫn đến các mục tiêu khác nhau. Cần làm rõ bối cảnh trước khi phân tích và quyết định.

2. Instrument Behavior ›

Quy trình thu thập dữ liệu phục vụ phân tích hành vi và ảnh hưởng của hành vi tới các chỉ số sản phẩm.

Bao gồm: Data model, cơ sở hạ tầng, dữ liệu và các thuộc tính của dữ liệu.

Quy trình thu thập đầy đủ gồm: Setup môi trường, xác định chỉ số, thiết kế dữ liệu, triển khai thu thập, validation, và duy trì chất lượng dữ liệu.

3. Analyze Behavioral Signals ›

Đọc và phân tích funnel, retention, cohort, user journey, friction points. Tập trung vào: “Behavior nào đang tác động tới product outcome?”

Mỗi cách chỉ số được tính toán lại cho ra một giá trị chỉ số khác nhau?. Đâu là cách đo lường đúng với nhu cầu của team?

Người tham dự phải trực tiếp sử dụng các công cụ phân tích để đưa ra các insight và nhận định hành vi từ người dùng.

Cách giải quyết khi dữ liệu từ các nguồn conflict với nhau.

4. Explain Root Causes ›

Thiết kế nghiên cứu để giải thích được động cơ khiến người dùng thao tác như vậy?

Đâu là hành vi cốt lõi tác động tới product outcome?

Nghiên cứu cần đảm bảo thu thập được đầy đủ cả dữ liệu định tính từ user và định lượng từ hành vi của họ. Từ đó xác định đâu là user segment có vấn đề, vấn đề cốt lõi là gì và đâu là hành vi cần thay đổi.

Khi dữ liệu định tính và định lượng conflict với nhau: Đâu là dữ liệu đáng tin hơn?

5. Validate Decisions ›

Thiết kế hypothesis validation. Có những cách nào để validate được giải pháp trước khi đưa ra quyết định?

Hiểu các phương pháp giảm thiểu rủi ro trước khi scale giải pháp và các tiêu chí lựa chọn?

6. Prioritize & Influence ›

Ưu tiên improvements dựa trên impact, confidence, business value. Học cách communicate insight, defend recommendation bằng evidence.

Tạo ra một báo cáo nghiên cứu đủ tốt để thuyết phục stakeholder.

III. DANH SÁCH BOOTCAMP

IV. GIÁO TRÌNH

Giáo trình được xây dựng cho:
16 buổi học x 3 giờ / buổi

1. BEHAVIORAL PRODUCT THINKING

→ UX ảnh hưởng business metrics thế nào
→ Product outcome và UX outcome là gì?
→ Decision under uncertainty
→ Insight reliability & Confidence scoring
→ Có các nguồn dữ liệu nào để ra quyết định?
→ Mức độ tin cậy của các nguồn dữ liệu
→ Lựa chọn nguồn dữ liệu nào để ra quyết định
→ Ví dụ phản trực giác về trải nghiệm

2. PRODUCT METRIC & UX METRIC

→ Product Metric
→ Metric Framework
→ Measuring Product Metric & UX Metric
→ Break down metrics
→ Product Retention
→ Adoption Rate
→ Conversion Rate
→ Customer journey

3. BEHAVIORAL INSTRUMENTATION

→ From User Journey to Behavioral Signals
→ Data model & Data Infrastructure
→ Tools & Limitation
→ Event tracking requirement
→ Measuring intent & abandonment
→ Naming convention
→ Identify User Properties
→ Verify quality of data

4. BEHAVIORAL ANALYTICS

→ Introduction to Analytic tools
→ Data Clean-up
→ Handling incomplete data
→ Handling low-quality data
→ Fixing errors
→ Logical operations
→ Defining analytical objective
→ User Analytic
→ User Behavior Analytic
→ Multi-step conversion analysis
→ Friction & drop-off analytic
→ User flow & path analysis
→ Retention & Cohort analysis
→ Behavioral segmentation
→ Identify unusual user behavior
→ Engagement quality analysis

5. STATISTICS FOR PRODUCT DECISIONS

→ Descriptive & Inferential Statistics
→ Law of Large Numbers
→ Central Limit Theorem
→ Bayes’ Theorem
→ Measuring Central Tendency
→ Measuring Variability
→ Forming a Hypothesis
→ Designing a Experiment
→ Sampling & Statistical significance
→ Confidence interval
→ Hypothesis testing basics
→ Type I & Type II errors
→ Reading statistical output
→ Data Visualization

6. EXPLANATORY RESEARCH & DIAGNOSIS

→ Causation and Effect relationship
→ Session replay & Heatmap analysis
→ Identifying expectation breakdown
→ Identifying cognitive friction
→ Heuristic evaluation
→ Usability Testing
→ User Interview
→ Combining qual & quant synthesis
→ Handling contradiction

7. PRIORITIZATION & COMMUNICATION

→ Deliver Tracking Plan & Behavioral Analysis
→ Sharing Behavior & Impact
→ Explain Root Cause
→ Communicating trade-offs & conflicts
→ Presenting uncertainty & Handling stakeholder bias
→ Propose prioritized recommendations
→ Data storytelling & Stakeholder Presentation
→ Defending recommendations

8. CASE STUDY & PORTFOLIO PRESENTATION

→ End-to-end behavioral product analysis case study
→ Define product problem & analytical objective
→ Build tracking plan & measurement framework
→ Analyze user behavior & identify friction points
→ Synthesize qualitative & quantitative insights
→ Prioritize recommendations & product opportunities
→ Create stakeholder-ready presentation slides
→ Present case study for portfolio, LinkedIn & social sharing

V. THÔNG TIN CHUNG

VI. CONSOLE

Bạn có thể track được gì từ user? Dưới đây là ví dụ những chỉ số, hành vi mà bạn có thể track.

Dữ liệu này là hành vi của bạn trên website này, không bao gồm dữ liệu định danh và cá nhân của bạn. Không bao gồm dữ liệu của người khác.
Dữ liệu chỉ được thu thập trong luồng của bootcamp này. Không thu thập dữ liệu bạn thao tác trên các website khác.
Dữ liệu này chỉ hiển thị trên máy của bạn, không lưu trữ.

UX ANALYTICS LIVE CONSOLE
[ OVERALL ]
total_page_view : - first_page_view : - total_session_duration : - currrent_session_duration : - register_click : 0 lần is_registered : false registered_date : Thứ 7, 20/1/2026
[ THIS SESSION ]
time_on_page : 00:01:42 scroll_progress : 68% sections_viewed : 4 / 7 attention_state : ACTIVE last_action : -
SCROLL HEATMAP ALL SESSIONS
80 70 60 50 40 30 20 10 0
Intro
Goal
Register
Syllabus
General
Link
Demo
[ USER STATE ]
Device Computer
OS Windows
is_dark_mode true
region Hanoi
browser Chrome
browser_version 147
screen_height 1152
screen_width 1152
[ EVENT STREAM THIS SESSION ]
| 12:01:02 scroll_depth: 25%
| 12:01:05 view_section: hero
| 12:01:08 click: [CTA_PRIMARY]
| 12:01:12 view_section: pricing
| 12:01:18 hover: pricing_card_2 (3.2s)
| 12:01:25 scroll_depth: 60%
| 12:01:31 idle: 5s
| 12:01:36 click: [FAQ_ITEM_3]
| 12:01:40 rage_click detected (x5)
| 12:01:02 scroll_depth: 25%
| 12:01:05 view_section: hero
|
[ FUNNEL PROGRESSION ]
| [√] landing_view
| [√] scroll_50%
| [√] view_pricing
| [√] click_cta
| [ ] start_form
| [ ] form_general_section_completion: 0/6
| [ ] form_environment_section_completion: 0/5
| [ ] form_characteristics_section_completion: 0/24
| [ ] form_problem_section_completion: 0/20
| [ ] form_expectations_section_completion: 0/23
| [ ] form_registration_section_completion: 0/1
| [ ] submit_form